rèn giũa

rèn giũa

Người thợ rèn đang rèn giũa một thanh sắt nóng đỏ trên đe.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tôi luyện, trau dồi một cách kỹ lưỡng: "rèn giũa" chỉ quá trình nỗ lực, kiên trì để làm cho một phẩm chất, kỹ năng hoặc bản thân trở nên tốt hơn, sắc bén hơn.
    • Sửa chữa, uốn nắn cẩn thận: "rèn giũa" còn mang nghĩa chỉnh sửa, làm cho một vật hoặc một vấn đề trở nên hoàn thiện, chính xác.
dụ sử dụng
  • Tôi luyện, trau dồi:

    • Anh ấy đã rèn giũa ý chí của mình qua nhiều thử thách. (Anh ấy đã kiên trì tập luyện để ý chí trở nên mạnh mẽ hơn.)
    • giáo luôn rèn giũa kỹ năng viết cho học sinh. ( giáo thường xuyên uốn nắn, hướng dẫn để học sinh viết tốt hơn.)
  • Sửa chữa, chỉnh sửa:

    • Người thợ kim hoàn rèn giũa viên ngọc cho thật lấp lánh. (Người thợ mài giũa viên ngọc để sáng đẹp hơn.)
    • Tác giả đã rèn giũa từng câu chữ trong bài thơ. (Tác giả đã chỉnh sửa tỉ mỉ từng từ ngữ trong bài thơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rèn giũa bản thân": tự hoàn thiện mình qua học tập, lao động, trải nghiệm.

    • Mỗi người cần rèn giũa bản thân để trở thành phiên bản tốt nhất. (Mỗi người nên nỗ lực tự hoàn thiện để đạt được khả năng tối ưu.)
  • "rèn giũa tài năng": phát triển làm sắc bén năng khiếu.

    • Nghệ sĩ trẻ ấy rèn giũa tài năng qua nhiều năm luyện tập. (Nghệ sĩ trẻ ấy trau dồi tài năng của mình bằng sự kiên trì.)
Biến thể từ gần giống
  • Rèn (động từ): luyện tập, tôi luyện.

    • Rèn luyện thân thể. (Tập luyện để cơ thể khỏe mạnh.)
  • Giũa (động từ): mài, làm nhẵn bề mặt.

    • Giũa móng tay cho gọn gàng. (Dùng giũa để làm nhẵn móng tay.)
  • Trau dồi (động từ): làm cho tinh tế hơn, hoàn thiện hơn.

    • Trau dồi kiến thức. (Học hỏi để nâng cao hiểu biết.)
Từ đồng nghĩa
  • Tôi luyện: rèn luyện trong môi trường khắc nghiệt để trở nên mạnh mẽ.
  • Mài giũa: làm sắc bén, hoàn thiện (thường dùng cho kỹ năng hoặc vật cụ thể).
  • Uốn nắn: chỉnh sửa, giáo dục để trở nên đúng đắn.
Thành ngữ liên quan
  • Rèn giũa trong lửa: vượt qua gian khổ để trở nên mạnh mẽ.
    • Người lính được rèn giũa trong lửa đạn chiến trường. (Người lính trưởng thành qua những thử thách khốc liệt.)